khu trú

  1. (y) Chỉ ở riêng một nơi: Vi-rút gây thấp khu trúkhớp xương tim.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "khu trú"

khu trú
Bệnh nhân có một vết thương khu trú ở cánh tay.